Đăng nhập   |     Đăng ký
Đăng lúc: 03/12 03:13 PM - Bắc Ninh » Đã xem: 393. Mã Tin: 1407149
Để đăng tin lên mục tin VIP soạn: RV 1407149 gửi 8336 (giá 3000đ/SMS)

Từ vựng tiếng Hàn về Cảm xúc

 




1 : 기쁘다 : Vui
2 : 기분좋다 : Tâm trạng tốt
3 : 반갑다 : hân hạnh
4 : 행복하다 : hạnh phúc
5 : 불행하다 : bất hạnh
6 : 즐겁다 : thoải mái, vui vẻ
7 : 사랑스럽다 : đáng yêu
8 : 자랑스럽다 : tự hào
9 : 뿌듯하다 : tự hào
10 : 울고싶다: muốn khóc
11 : 황홀하다 : chói mắt, mờ mắt
12 : 벅차다 : quá sức,tràn đầy(trong ngực)
13 : 포근하다: ấm áp, thân thiện
14 : 후련하다: thoải mái, thanh thản
15 : 아쉽다 : tiếc
16 : 평안하다: bình an, bình yên
17 : 위안되다 : được an ủi
18 : 든든하다: vững chắc, mạnh mẽ
19 : 태연하다: thản nhiên
20 : 만족하다 : hài lòng
21 : 신바람나다: háo hức, vui vẻ, hưng phấn
22 : 상쾌하다 : -sảng khoái
23 : 아늑하다: ấm áp,tiện nghi,dễ chịu
24 : 재미있다 : thú vị
25 : 분하다 : bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ ATLANTIC TỪ SƠN

ĐÀO TẠO: ANH_TRUNG_NHẬT_HÀN

Ưu đãi hấp dẫn lên đến 50%

Địa chỉ: 24 Lý Thánh Tông_ Đồng Nguyên_Từ Sơn_Bắc Ninh

Liên hệ: 02413.745.725/ 02413.745.726    Hotline: 0973.825.167

Website: www.avn.edu.vn

Các tin cùng danh mục
ĐTHT:
app rao vat
appshop.vn